Điều hòa âm trần Midea 36000BTU 1 chiều MCD1-36CRN8 (gas R32) là lựa chọn tối ưu cho không gian 50-60m² nhờ công suất mạnh mẽ, thiết kế âm trần thẩm mỹ và luồng gió thổi 360 độ làm mát đồng đều. Máy nổi bật với khả năng làm lạnh nhanh Turbo, sử dụng gas R32 thân thiện môi trường, giá thành hợp lý và độ bền cao.
Lý do nên chọn Điều hòa âm trần Midea 36000BTU 1 chiều gas R32 MCD1-36CRN8
Thiết kế âm trần hiện đại & Sang trọng: Lắp đặt ẩn trong trần nhà, chỉ để lộ mặt nạ panel sang trọng, giúp tiết kiệm không gian và phù hợp với các không gian cao cấp như văn phòng, nhà hàng, showroom, phòng khách lớn.
Công suất lớn & Làm lạnh nhanh: Với công suất 36.000 BTU, máy nhanh chóng làm lạnh các không gian rộng (50-60m²). Tính năng [Turbo] giúp máy vận hành ở công suất tối đa để đạt nhiệt độ cài đặt trong thời gian ngắn nhất.
Luồng gió 360 độ lan tỏa đều: Mặt nạ được thiết kế thổi gió 360 độ giúp khí lạnh lan tỏa khắp phòng, không bị tập trung một chỗ, mang lại cảm giác thoải mái, dễ chịu.
Gas R32 thân thiện với môi trường: Máy sử dụng môi chất lạnh R32 thế hệ mới, không chỉ nâng cao hiệu suất làm lạnh mà còn thân thiện với môi trường và an toàn cho người sử dụng.
Giá cả kinh tế & Độ bền cao: Midea nổi tiếng với các sản phẩm giá thành cạnh tranh, phù hợp với ngân sách của nhiều doanh nghiệp và hộ gia đình. Thiết kế bền bỉ, dễ dàng bảo trì và vệ sinh
Luồng gió 360 độ làm lạnh đồng đều
Với luồng gió 360 độ cùng mặt nạ thổi gió được thiết kế đặc biệt, cánh quạt đảo sẽ giúp dẫn hơi lạnh luân chuyển đều khắp mọi góc phòng, đồng thời có khả năng tạo ra luồng khí đa chiều tự động, mang lại hiệu suất làm lạnh tối ưu cho toàn bộ không gian.
Chế độ ngủ đêm hoạt động yên tĩnh, tối ưu nhiệt độ
Khi khởi động chế độ ngủ đêm, máy lạnh sẽ tự động cân chỉnh nhiệt độ môi trường phù hợp với giai đoạn của giấc ngủ, mang đến cảm giác dễ chịu và khắc phục hiện tượng bị rét lúc nửa đêm, từ đó giúp bạn ngủ ngon và sâu hơn.
Chức năng này đặc biệt phù hợp với những gia đình có người già, trẻ nhỏ và các thành viên hay thức giấc giữa đêm.
Thiết kế âm trần sang trọng, dễ dàng lắp đặt
Với độ dày dàn lạnh được thiết kế chỉ 205 mm, máy lạnh âm trần siêu mỏng này vô cùng dễ dàng lắp đặt và chắc chắn sẽ trở thành nội thất không thể thiếu để điểm tô thêm cho vẻ sang trọng của ngôi nhà.
Đèn LED hiển thị nhiệt độ tiện lợi
Trên dàn lạnh của máy lạnh Midea được trang bị đèn LED hiển thị nhiệt độ và các thông số tiện lợi, giúp bạn dễ dàng quan sát các mức nhiệt độ khi muốn điều chỉnh, đặc biệt là vào ban đêm.
Chế độ hút ẩm giúp phòng luôn khô ráo, thông thoáng
Chức năng hút ẩm có tác dụng hút bớt độ ẩm trong không khí, mang lại cho người dùng cảm giác khô ráo, thoáng mát dễ chịu. Chức năng này nên thường xuyên sử dụng vào những ngày mưa hoặc những ngày độ ẩm trong không khí cao.
Công suất làm lạnh 2 HP phù hợp với phòng từ 20 – 30 m2
Máy lạnh MDVC-18CRN8 có công suất 2 HP ~ 18000 BTU thích hợp làm lạnh cho các văn phòng, phòng khách hoặc phòng ngủ có diện tích từ 20 – 30 m2.
Sử dụng gas R32 thân thiện với môi trường
Môi chất làm lạnh R32 trên máy là loại gas thân thiện với môi trường, ngăn chặn tình trạng nóng lên toàn cầu đồng thời có hiệu quả làm lạnh tối ưu hơn so với gas R22 hoặc R410A thông thường.
Hơn nữa, gas R32 còn góp phần giảm tiêu thụ điện năng đáng kể, giúp gia đình tiết kiệm được chi phí điện hằng tháng.
Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần Midea 36000BTU 1 chiều gas R32 MCD1-36CRN8
| Điều hòa âm trần Midea | MCD1-36CRN8 | ||
| Nguồn điện | V-Ph-Hz | 380-415V, 3 Ph, 50Hz | |
| Làm lạnh | Công suất | Btu/h | 36000 |
| Công suất tiêu thụ | W | 3600 | |
| Cường độ dòng điện | A | 5.21 | |
| EER | W/W | 2.93 | |
| Làm nóng | Công suất | Btu/h | / |
| Công suất tiêu thụ | W | / | |
| Cường độ dòng điện | A | / | |
| COP | W/W | / | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao / vừa / thấp) | m3/h | 1955/1653/1403 |
| Độ ồn dàn lạnh (cao / vừa / thấp) | dB(A) | 53/49.5/45.5 | |
| Kích thước (R*D*C) thân máy | mm | 830x830x245 | |
| Đóng gói (R*D*C) thân máy | mm | 910x910x290 | |
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói (thân máy) | kg | 25.8/29.9 | |
| Dàn nóng | Kích thước (R*D*C) | mm | 946x410x810 |
| Kích thước đóng gói (R*D*C) | mm | 1090x500x885 | |
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | kg | 66.1/71 | |
| Độ ồn | dB(A) | 63 | |
| Môi chất làm lạnh | Loại gas | kg | R32/1.6 |
| Áp suất thiết kế | Mpa | 4.3/1.7 | |
| Ống đồng | Đường ống lỏng/ đường ống gas | mm | 9.52-15.9 |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Phạm vi làm lạn hiệu quả (chiều cao tiêu chuẩn 2.8m) | m2/m | 47-64 | |








Bình luận